Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "sinh hoạt" (1)
sinh hoạt

Tiếng Anh
Danh từliving
sinh hoạt chung
communal life
Từ liên quan "sinh hoạt" (4)
sinh hoạt phí

Tiếng Anh
Danh từcost of living
Tôi phải tiết kiệm sinh hoạt phí.
I have to save on living expenses.
vật dụng sinh hoạt

Tiếng Anh
Danh từdaily necessities
Tôi mua vài vật dụng sinh hoạt trong siêu thị.
I bought some daily necessities at the supermarket.
nước sinh hoạt
Tiếng Anh
Cụm từdomestic water, tap water
Ông mang lại các dịch vụ thiết yếu như nước sinh hoạt và khí đốt cho người nghèo.
He provided essential services like domestic water and gas to the poor.
sinh hoạt truyền thống
Tiếng Anh
Cụm từtraditional lifestyle
Họ giữ nếp sinh hoạt truyền thống hằng ngày.
They maintain their daily traditional lifestyle.
Cụm từ "sinh hoạt" (7)
sinh hoạt chung
communal life
Tôi phải tiết kiệm sinh hoạt phí.
I have to save on living expenses.
Tôi mua vài vật dụng sinh hoạt trong siêu thị.
I bought some daily necessities at the supermarket.
Ông mang lại các dịch vụ thiết yếu như nước sinh hoạt và khí đốt cho người nghèo.
He provided essential services like domestic water and gas to the poor.
Ông mang lại các dịch vụ thiết yếu như nước sinh hoạt và khí đốt cho người nghèo.
He provided essential services like domestic water and gas to the poor.
Họ giữ nếp sinh hoạt truyền thống hằng ngày.
They maintain their daily traditional lifestyle.
Nhiều gia đình đang chật vật đối phó với chi phí sinh hoạt tăng cao.
Many families are struggling to cope with rising living costs.
